Bảng Báo Giá Thiết Bị Điện Chint Mới Nhất 2022

Cùng với sự phát triển của công nghệ và thị trường thì các thiết bị điện ngày càng được hiện đại và đa dạng. Trên thị trường thiết bị điện thì có rất nhiều hãng nổi tiếng với nhiều sản phẩm chất lượng. Một trong những thương hiệu thiết bị điện nổi tiếng mà có thể bạn từng biết đó là thiết bị điện Chint. Bài viết sau sẽ cung cấp thông tin về thiết bị điện chint và bảng giá Chint 2021 cho bạn tham khảo nhé.

Thiết bị điện Chint

Thiết bị điện Chint là thiết bị điện có nguồn gốc xuất xứ từ Trung Quốc. Chint là một hãng chuyên sản xuất thiết bị điện nổi tiếng trên thế giới. Những thiết bị điện dành cho dân dụng, công nghiệp như chung cư, nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà…

bảng giá chint 2021

Các dòng sản phẩm chính của thiết bị điện Chint bao gồm:

Thiết bị điện hạ thế như aptomat, sản phẩm điều khiển, rơ le điện, biến tần, máy biến áp, khởi động mềm, tụ điện, công tắc, thiết bị điều chỉnh áp tự động,….

Thiết bị điện truyền tải như máy biến áp, biến áp dòng, thiết bị cách điện, van chống sét, máy cắt trung thế, hạ thế, trạm biến áp. Máy cắt không khí ACB, aptomat hạ thế MCB, MCCB, relay nhiệt, contactor.

  • Các sản phẩm tự động hóa công nghiệp
  • Các sản phẩm năng lượng điện mặt trời

>> Xem thêm: 

Một số dòng sản phẩm phổ biến của chint

Hiện nay thiết bị điện Chint đã khá phổ biến trên thị trường Việt Nam. Một số dòng sản phẩm thiết bị điện Chint mà bạn có thể tham khảo như:

MCB Chint – Aptomat tép 

NXB-63 1P, 2P, 3P, 4P có dòng định mức từ 6A đến 63A và dòng cắt 6kA.

NXB-63H 1P, 2P, 3P, 4P với  dòng định mức từ 6A đến 63A và dòng cắt 10kA.

NXB-125 1P, 2P, 3P, 4P với dòng định mức từ 63A đến 125A và dòng cắt 10kA.

NB1-63 1P, 2P, 3P, 4P với dòng định mức từ 6A đến 63A và dòng cắt 6kA.

NB1-63H 1P, 2P, 3P, 4P với dòng định mức từ 6A cho đến 63A và dòng cắt 10kA.

MCCB Chint – Aptomat dạng khối 

NXM 2P có dòng định mức từ 25A đến 250A và dòng cắt từ 25kA đến 36kA.

NXM 3P có dòng định mức từ 25A đến 1600A và dòng cắt từ 25kA đến 50kA.

NXM 4P có dòng định mức từ 25A đến 1600A và dòng cắt từ 25kA đến 50kA.

bảng giá chint 2021

Contactor Chint – Khởi động từ Chint:

NXC 3P có dòng định mức từ 6A đến 630A.

NJ19 là dòng contactor chuyên dụng cho tụ bù dòng với định mức từ 25A đến 170A, công suất điều khiển tụ bù từ 6.7kVA cho đến 130kVAr.

Rơ le nhiệt Chint:

NXR-25 dải điều chỉnh từ 0.1A đến 25A, tương thích với Contactor NXC-06 cho đến NXC-38.

NXR-38 dải điều chỉnh từ 23A đến 38A và tương thích với Contactor NXC-25, NXC-32, NXC-38.

NXR-100 dải điều chỉnh từ 23A cho đến 100A, tương thích với Contactor NXC -40 đến NXC-100.

NXR-200 dải điều chỉnh từ 80A đến 200A và tương thích với Contactor NXC-120 đến NXC-225.

NXR-630 dải điều chỉnh từ 125A đến 630A và  tương thích với Contactor NXC-225 đến NXC-630.

Máy cắt không khí ACB Chint:

NXA MF3 máy cắt 3 pha loại cố định với dòng định mức từ 600A đến 6300A, dòng cắt từ  50kA đến 120kA.

NXA MF4 là máy cắt 4 pha loại cố định với dòng định mức từ 600A đến 5000A, dòng cắt từ 50kA đến 120kA.

NXA MD3 là máy cắt 3 pha loại di động với dòng định mức 600A đến 6300A, dòng cắt từ 50kA đến 120kA.

NXA MD4 là máy cắt 4 pha loại di động, dòng định mức từ 600A đến 5000A, dòng cắt từ  50kA đến 120kA.

bảng giá chint 2021

Khởi động mềm Chint:

NJR2-D khởi động mềm loại Bypass Type 3 pha 380V với công suất từ 7.5kW đến 500kW.

NJR2-ZX khởi động mềm loại Online Type 3 pha 380V với công suất từ 7.5kW đến 75kW.

Ưu điểm và bảng giá Chint 2021

Ưu điểm thiết bị điện Chint

  • Lắp đặt dễ dàng
  • Thực hiện nhiệm vụ nhanh chóng
  • Linh kiện thay thế dễ dàng
  • Độ bền và tuổi thọ sử dụng cao
  • Hoạt động linh hoạt
  • Kiểu dáng hiện đại và thân thiện với môi trường
  • Mẫu mã đẹp và bắt mắt
  • Giá thành vừa phải với thiết bị đa dạng cho nhiều lĩnh vực

>> Xem thêm:

Bảng giá thiết bị điện Chint

Khách hàng có nhu cầu sử dụng thiết bị điện Chint thì tham khảo bảng giá Chint 2021 mới nhất tại Huỳnh Lai dưới đây: 

  1. MCB
MCB (6KA) MCB (10KA)
Mã hàng In (A) Giá bán Mã hàng In (A) Giá bán
NXB-63 1P 1, 2, 3, 4, 5, 6 47,400 NXB125 1P 80, 100 92,300
50 – 63
10, 16, 20, 25 40,800 125 108,700
32, 40 43,800
NXB-63 2P 1, 2, 3, 4, 5, 6 90,900 NXB125 2P 80, 100 183,500
50 – 63
10, 16, 20, 25 78,600 125 218,100
32, 40 84,400
NXB-63 3P 1, 2, 3, 4, 5, 6 144,200 NXB125 3P 80, 100 274,600
50 – 63
10, 16, 20, 25 115,300 125 323,700
32, 40 122,400
NXB-63 4P 1, 2, 3, 4, 5, 6 189,500 NXB125 4P 80, 100 365,700
50 – 63
10, 16, 20, 25 151,700 125 429,700
32, 40 163,000

2. MCCB (CB khối)

MCCB (CB khối)
Idm (A) Đơn giá
3P 4P
NXM-125S (25KA) 25 : 125 779,000 1,155,000
NXM-250S (36KA) 160, 200, 250 1,176,000 1,617,000
NXM-400S (50KA) 320, 350, 400 3,728,000 4,305,000
NXM-630S (50KA) 500, 630 5,187,000 6,983,000
NXM-800S (50KA) 800 8,747,000 10,920,000
NXM-1000S (50KA) 1000 14,049,000 19,740,000
NXM-1600S (70KA) 1250, 1600 27,353,000 43,785

3. Dòng rò

RCB (DÒNG RÒ 30mA)
Mã hàng In (A) giá bán
NXBLE 1P+N 6, 10, 16, 20, 25, 32 202,000
40 252,000
50 – 63 294,000
NXBLE 2P 6, 10, 16, 20, 25, 32 273,000
40 340,000
50 – 63
NXBLE 3P 6, 10, 16, 20, 25, 32 412,000
40 484,000
50 – 63
NXBLE 3P+N 6, 10, 16, 20, 25, 32 433,000
40 505,000
50 – 63 525,000
NXBLE 4P 6, 10, 16, 20, 25, 32 567,000
40 659,000
50 – 63 653,000

Hy vọng với những thông tin mà Huỳnh Lai Electric cung cấp ở trên sẽ bổ ích cho quý bạn đọc.